Một chút trong cuộc đời
Phụ lục phiếu đánh giá tiết dạy

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tự tạo
Người gửi: Huỳnh Thị Vân Thy (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:51' 07-06-2009
Dung lượng: 30.0 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn: Tự tạo
Người gửi: Huỳnh Thị Vân Thy (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:51' 07-06-2009
Dung lượng: 30.0 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
PHIẾU ĐÁNH GIÁ TIẾT DẠY
(Cấp tiểu học)
- Họ tên người dạy: …………………………………………………………………………Lớp: ………………………………………………….
- Tên bài dạy: ………………………………………………………………………………..Môn/phân môn: ………………………………….
"- Trường Tiểu học: ………………………………………………………………………..Huyện (thị, Tp): ………………………………….."
Lĩnh vực Tiêu chí "Điểm
tối đa" "Điểm
đánh giá"
"1. KIẾN
THỨC
(5 điểm)" "1.1. Xác định được vị trí, mục tiêu, chuẩn kiến thức và kỹ năng, nội dung cơ bản," 1 1
trọng tâm của bài dạy
"1.2. Giảng dạy kiến thức cơ bản chính xác, có hệ thống." 1 1
"1.3. Nội dung dạy học đảm bảo giáo dục toàn diện (về thái độ, tình cảm, thẩm mĩ)." 0.5 0.5
1.4. Khai thác nội dung dạy học nhằm phát triển năng lực học tập của học sinh. 1 0.5
"1.5. Nội dung dạy học phù hợp tâm lí lứa tuổi, tác động tới các đối tượng kể cả học" 1 0.5
"sinh khuyết tật, học sinh lớp ghép (nếu có)"
"1.6. Nội dung dạy học cập nhật những vấn đề xã hội, nhân văn gắn với thực tế, đời" 0.5 0
sống xung quanh của học sinh.
"2. KỸ NĂNG SƯ PHẠM
(7 điểm)" "2.1. Dạy học đúng đặc trưng bộ môn, đúng loại bài (lý thuyết, luyện tập, thực hành, " 1 1
ôn tập … )
2.2. Vận dụng phương pháp và hình thức tổ chức dạy học phù hợp với các đối 2 1
tượng theo hướng phát huy tính năng động sáng tạo của học sinh.
"2.3. Kiểm tra đánh giá kết quả học tập của HS đảm bảo chuẩn kiến thức, kỹ năng" 1 0.5
môn học và theo hướng đổi mới.
2.4. Xử lý các tình huống sư phạm phù hợp đối tượng và có tác dụng giáo dục. 0.5 0
"2.5. Sử dụng các thiết bị, ĐDDH tự làm thiết thực có hiệu quả." 1 0.5
"2.6. Lời giảng mạch lạc, truyền cảm; chữ viết đúng, đẹp; trình bày bảng hợp lí." 0.5 0.5
"2.7. Phân bố thời gian đảm bảo tiến trình tiết dạy, đạt mục tiêu của bài dạy và phù " 1 0.5
hợp với thực tế của lớp học.
"3. THÁI ĐỘ SƯ PHẠM
(3 điểm)" "3.1. Tác phong sư phạm chuẩn mực, gần gũi, ân cần với học sinh." 1 1
3.2. Tôn trọng và đối xử công bằng với học sinh. 1 1
"3.3. Kịp thời giúp đỡ học sinh có khó khăn trong học tập, động viên để mỗi học sinh" 1 0.5
được phát triển năng lực học tập
"4. HIỆU QuẢ
(5 điểm)" "4.1. Tiến trình tiết dạy hợp lý, nhẹ nhàng; các hoạt động học tập diễn ra tự nhiên, " 1 0.5
hiệu quả và phù hợp với đặc điểm của học sinh tiểu học.
"4.2. Học sinh tích cực chủ động tiếp thu bài học, có tình cảm thái độ đúng." 1 0.5
"4.3. HS nắm được kiến thức, kĩ năng cơ bản của bài học và biết vận dụng vào " 3 5
các bài luyện tập thực hành sau tiết dạy.
Cộng: 20 16
Xếp loại: KXL
Ghi chú:
"- Thang điểm của từng tiêu chí là: 0-0.5-1. (Riêng tiêu chí 2.2 là: 0-0.5-1-1.5-2, tiêu chí 4.3 là: 0-1-2-3)"
- Thang điểm về hiệu quả tiết dạy (tiêu chí 4.3) có thể thay thế bằng kết quả khảo sát sau tiết dạy:
. Đạt yêu cầu từ 90% trở lên (3 điểm)
. Đạt yêu cầu từ 70% trở lên (2 điểm)
. Đạt yêu cầu từ 50% trở lên (1 điểm)
. Đạt yêu cầu dưới 50% (0 điểm)
"- Khi chấm điểm cần căn cứ vào đặc thù của từng môn/phân môn, từng bài dạy cụ thể để cho điểm các tiêu chí một cách"
"hoạt, tránh máy móc, cứng nhắc. Một lĩnh vực vẫn có thể đạt điểm tối đa mặc dù có tiêu chí trong lĩnh vực đó không cho điểm, khi "
đó cần giải thích rõ và phần điểm của tiêu chí này được cộng thêm vào tiêu chí mà GV đạt xuất sắc trong cùng lĩnh vực.
"- Xếp loại tiết dạy: . Loại TỐT : 18 20 điểm (các tiêu chí in đậm 1.2, 2.1, 3.2, 4.3 không bị điểm 0) "
" . Loại KHÁ : 14 17,5 điểm (các tiêu chí in đậm 1.2, 2.1, 3.2, 4.3 không bị điểm 0)"
" . Loại TRUNG BÌNH : 10 13.5 điểm (các tiêu chí in đậm 1.2, 2.1, 3.2, 4.3 không bị điểm 0)"
" . Loại CHƯA ĐẠT : dưới 10 điểm (hoặc trong các tiêu chí1.2, 2.1, 3.2, 4.3 bị điểm 0)"
TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU NHẬN XÉT
"Nhận xét chung về tiết dạy (ưu, khuyết điểm chính)"
(Cấp tiểu học)
- Họ tên người dạy: …………………………………………………………………………Lớp: ………………………………………………….
- Tên bài dạy: ………………………………………………………………………………..Môn/phân môn: ………………………………….
"- Trường Tiểu học: ………………………………………………………………………..Huyện (thị, Tp): ………………………………….."
Lĩnh vực Tiêu chí "Điểm
tối đa" "Điểm
đánh giá"
"1. KIẾN
THỨC
(5 điểm)" "1.1. Xác định được vị trí, mục tiêu, chuẩn kiến thức và kỹ năng, nội dung cơ bản," 1 1
trọng tâm của bài dạy
"1.2. Giảng dạy kiến thức cơ bản chính xác, có hệ thống." 1 1
"1.3. Nội dung dạy học đảm bảo giáo dục toàn diện (về thái độ, tình cảm, thẩm mĩ)." 0.5 0.5
1.4. Khai thác nội dung dạy học nhằm phát triển năng lực học tập của học sinh. 1 0.5
"1.5. Nội dung dạy học phù hợp tâm lí lứa tuổi, tác động tới các đối tượng kể cả học" 1 0.5
"sinh khuyết tật, học sinh lớp ghép (nếu có)"
"1.6. Nội dung dạy học cập nhật những vấn đề xã hội, nhân văn gắn với thực tế, đời" 0.5 0
sống xung quanh của học sinh.
"2. KỸ NĂNG SƯ PHẠM
(7 điểm)" "2.1. Dạy học đúng đặc trưng bộ môn, đúng loại bài (lý thuyết, luyện tập, thực hành, " 1 1
ôn tập … )
2.2. Vận dụng phương pháp và hình thức tổ chức dạy học phù hợp với các đối 2 1
tượng theo hướng phát huy tính năng động sáng tạo của học sinh.
"2.3. Kiểm tra đánh giá kết quả học tập của HS đảm bảo chuẩn kiến thức, kỹ năng" 1 0.5
môn học và theo hướng đổi mới.
2.4. Xử lý các tình huống sư phạm phù hợp đối tượng và có tác dụng giáo dục. 0.5 0
"2.5. Sử dụng các thiết bị, ĐDDH tự làm thiết thực có hiệu quả." 1 0.5
"2.6. Lời giảng mạch lạc, truyền cảm; chữ viết đúng, đẹp; trình bày bảng hợp lí." 0.5 0.5
"2.7. Phân bố thời gian đảm bảo tiến trình tiết dạy, đạt mục tiêu của bài dạy và phù " 1 0.5
hợp với thực tế của lớp học.
"3. THÁI ĐỘ SƯ PHẠM
(3 điểm)" "3.1. Tác phong sư phạm chuẩn mực, gần gũi, ân cần với học sinh." 1 1
3.2. Tôn trọng và đối xử công bằng với học sinh. 1 1
"3.3. Kịp thời giúp đỡ học sinh có khó khăn trong học tập, động viên để mỗi học sinh" 1 0.5
được phát triển năng lực học tập
"4. HIỆU QuẢ
(5 điểm)" "4.1. Tiến trình tiết dạy hợp lý, nhẹ nhàng; các hoạt động học tập diễn ra tự nhiên, " 1 0.5
hiệu quả và phù hợp với đặc điểm của học sinh tiểu học.
"4.2. Học sinh tích cực chủ động tiếp thu bài học, có tình cảm thái độ đúng." 1 0.5
"4.3. HS nắm được kiến thức, kĩ năng cơ bản của bài học và biết vận dụng vào " 3 5
các bài luyện tập thực hành sau tiết dạy.
Cộng: 20 16
Xếp loại: KXL
Ghi chú:
"- Thang điểm của từng tiêu chí là: 0-0.5-1. (Riêng tiêu chí 2.2 là: 0-0.5-1-1.5-2, tiêu chí 4.3 là: 0-1-2-3)"
- Thang điểm về hiệu quả tiết dạy (tiêu chí 4.3) có thể thay thế bằng kết quả khảo sát sau tiết dạy:
. Đạt yêu cầu từ 90% trở lên (3 điểm)
. Đạt yêu cầu từ 70% trở lên (2 điểm)
. Đạt yêu cầu từ 50% trở lên (1 điểm)
. Đạt yêu cầu dưới 50% (0 điểm)
"- Khi chấm điểm cần căn cứ vào đặc thù của từng môn/phân môn, từng bài dạy cụ thể để cho điểm các tiêu chí một cách"
"hoạt, tránh máy móc, cứng nhắc. Một lĩnh vực vẫn có thể đạt điểm tối đa mặc dù có tiêu chí trong lĩnh vực đó không cho điểm, khi "
đó cần giải thích rõ và phần điểm của tiêu chí này được cộng thêm vào tiêu chí mà GV đạt xuất sắc trong cùng lĩnh vực.
"- Xếp loại tiết dạy: . Loại TỐT : 18 20 điểm (các tiêu chí in đậm 1.2, 2.1, 3.2, 4.3 không bị điểm 0) "
" . Loại KHÁ : 14 17,5 điểm (các tiêu chí in đậm 1.2, 2.1, 3.2, 4.3 không bị điểm 0)"
" . Loại TRUNG BÌNH : 10 13.5 điểm (các tiêu chí in đậm 1.2, 2.1, 3.2, 4.3 không bị điểm 0)"
" . Loại CHƯA ĐẠT : dưới 10 điểm (hoặc trong các tiêu chí1.2, 2.1, 3.2, 4.3 bị điểm 0)"
TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU NHẬN XÉT
"Nhận xét chung về tiết dạy (ưu, khuyết điểm chính)"
 








Các ý kiến mới nhất